Wednesday, 23/10/2019 - 07:30|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Mầm non Núi Hồng

Ba công khai tại thời điểm tháng 5 năm 2019 - năm học 2018-2019

Ba công khai tại thời điểm tháng 5 năm 2019 - năm học 2018-2019

Biểu mẫu 01

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON NÚI HỒNG

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

56 trẻ

228 trẻ

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

Chương trình Giáo dục nhà trẻ độ tuổi 25-36 tháng theo Chương trình Giáo dục Mầm non ban hành kèm theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ sung một số nội dung của Chương trình GDMN ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Chương trình Giáo dục mẫu giáo độ tuổi 3-4 tuổi, 4-5 tuổi, 5-6 tuổi theo Chương trình Giáo dục Mầm non ban hành kèm theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ sung một số nội dung của Chương trình GDMN ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

93%

95%

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

Tốt

Tốt

                                                                                                                         

 

Yên Lãng, ngày 06 tháng 5 năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Thanh Hải

 

 

 

Biểu mẫu 02

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON NÚI HỒNG

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

277

0

0

56

77

79

65

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

0

0

0

0

0

0

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

0

0

0

0

0

0

0

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

277

0

0

56

77

79

65

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

0

0

0

0

0

0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

277

0

0

56

77

79

65

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

277

0

0

56

77

79

65

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

277

0

0

56

77

79

65

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

277

0

0

56

77

79

65

1

Số trẻ cân nặng bình thường

277

0

0

55

77

79

65

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

0

0

0

1

0

0

0

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

277

0

0

55

74

76

65

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

9

0

0

1

3

3

0

5

Số trẻ thừa cân béo phì

0

0

0

0

0

0

0

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

277

0

0

56

77

79

65

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

x

0

0

x

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

x

 

 

 

x

x

x

                                                                                           

 

Yên Lãng, ngày 06 tháng 5 năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Thanh Hải

Biểu mẫu 03

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON NÚI HỒNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

8

1,6 m2/1 trẻ

II

Loại phòng học

0

 

1

Phòng học kiên cố

8

1,6 m2/1 trẻ

2

Phòng học bán kiên cố

0

1,6 m2/1 trẻ

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

III

Số điểm trường

0

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

2652.9 m2

10 m2/1trẻ

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

690 m2

2.6 m2/1 trẻ

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

  

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

54 m2

1,5 m2/1trẻ

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

0

0

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

12 m2

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

132 m2

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

  

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

60 m2

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

60 m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

  

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

9

1 bộ/lớp

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

7

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

5

5 bộ/sân chơi

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

15

 

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

9

1cái/1lớp

2

Nhạc cụ (Đàn ocgan, ghi ta, trống)

3

 

3

Máy phô tô

1

 

5

Catsset

  

6

Đầu Video/đầu đĩa

10

1/1 lớp

7

Thiết bị khác

0

0

8

Bàn ghế đúng quy cách

150 bộ

16.5 bộ/lớp

 

  

Số lượng (m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2 (15m2)

 

9 (12m2)

 

0.4 m2/trẻ

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

     

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

  

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

 

 

Yên Lãng, ngày 06 tháng 5 năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Thanh Hải

 

                                                                                                                                                   Biểu mẫu 04

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON NÚI HỒNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018 - 2019

 

STT

 

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trug bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

29

  

 

17

 

3

 

8

 

1

14

3

1

10

19

0

0

I

Giáo viên

18

  

13

3

2

 

15

3

0

8

10

0

0

1

Nhà trẻ

4

  

2

 

2

 

3

1

0

0

4

0

0

2

Mẫu giáo

14

  

11

3

  

12

2

0

8

14

0

0

II

Cán bộ quản lý

03

  

3

   

2

0

1

2

1

0

0

1

Hiệu trưởng

01

  

1

   

0

0

1

1

0

0

0

2

Phó hiệu trưởng

02

  

2

   

2

0

0

1

1

0

0

III

Nhân viên

08

  

1

0

6

1

   

0

8

0

0

1

Nhân viên văn thư

0

           

0

0

2

Nhân viên kế toán

01

  

1

       

1

0

0

3

Thủ quỹ

0

           

0

0

4

Nhân viên y tế

01

    

1

     

1

0

0

5

Nhân viên khác

6

    

5

1

    

6

0

0

 

 

Yên Lãng, ngày 06 tháng 5 năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Thanh Hải

 

 

 

Biểu mẫu 21

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON NÚI HỒNG

THÔNG BÁO

Công khai tài chính của Trường Mầm non Núi Hồng năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Học phí/1SV/năm năm học 2018-2019

Dự kiến Học phí/1SV của cả khóa học

I

Học phí trong cơ sở giáo dục công lập

 

 

 

1

Nhà trẻ

Đồng/năm

360.000

360.000

2

Mẫu giáo

Đồng/năm

225.000

225.000

II

Tổng thu năm

Tỷ đồng

2.889.605.000

 

1

Từ ngân sách

Đồng

2.235.592.000

 

2

Từ học phí

Đồng

51.294.000

 

3

Từ nguồn hợp pháp khác

Đồng

602.719.000

 

 

Yên Lãng, ngày 06 tháng 5 năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Thanh Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 54
Tháng 10 : 1.678
Năm 2019 : 6.836